守住
[shǒu zhu] [守 住]
giữ vững; phòng thủ; giữ
嗯,守住这个底线,后续谈判才有实际意义。
èn, shǒu zhù zhè ge dǐ xiàn, hòu xù tán pàn cái yǒu shí jì yì yì.Ừm, giữ vững lằn ranh đỏ này thì đàm phán tiếp theo mới có ý nghĩa thực tế.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…士兵们顽强守住了前方的阵地。
shì bīng men wán qiáng shǒu zhù le qián fāng de zhèn dì.Các binh sĩ đã ngoan cường giữ vững trận địa phía trước.
这样既守住了安全红线,又保障了经济流转效率。
zhè yàng jì shǒu zhù le ān quán hóng xiàn, yòu bǎo zhàng le jīng jì liú zhuǎn xiào lǜ.Như vậy vừa giữ vững lằn ranh an toàn, lại vừa bảo đảm hiệu suất luân chuyển kinh tế.
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于