秉
[bǐng]
nắm giữ; cầm; duy trì
谢谢理解,我们将秉持诚信原则,给公众一个满意的交代。
xiè xiè lǐ jiě, wǒ men jiāng bǐng chí chéng xìn yuán zé, gěi gōng zhòng yí gè mǎn yì de jiāo dài.Cảm ơn sự thấu hiểu, chúng tôi sẽ giữ vững nguyên tắc thành tín, đưa ra câu trả lời thỏa đáng cho công chúng.
Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng该公司一直秉承以人为本的宗旨。
gāi gōng sī yì zhí bǐng chéng yǐ rén wéi běn de zōng zhǐ.Công ty này luôn tiếp nối tôn chỉ lấy con người làm gốc.
那遇到不同版本记载冲突时,我该如何秉持实事求是的考据旨趣呢?
nà yù dào bù tóng bǎn běn jì zǎi chōng tū shí, wǒ gāi rú hé bǐng chí shí shì qiú shì de kǎo jù zhǐ qù ne?Vậy khi gặp sự xung đột giữa các bản ghi chép khác nhau, em nên giữ vững chí hướng khảo chứng thực sự cầu thị như thế nào ạ?
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại