捏
[niē]
1.cầm giữa ngón cái và ngón tay; cấu; nặn (bằng ngón tay)
用手指夹住或揉塑成形
妈妈轻轻地捏了捏孩子的脸蛋。
mā ma qīng qīng dì niē le niē hái zi de liǎn dàn.Mẹ khẽ véo má đứa bé.
2.bịa đặt; ngụy tạo
凭空假造;虚构
这些谣言完全是有人故意捏造出来的。
zhè xiē yáo yán wán quán shì yǒu rén gù yì niē zào chū lái de.Những lời đồn đại này hoàn toàn do có người cố tình bịa đặt ra.
3.nắm giữ; khống chế
掌握;控制
他的把柄被对手死死捏在手里。
tā de bǎ bǐng bèi duì shǒu sǐ sǐ niē zài shǒu lǐ.Điểm yếu của anh ta bị đối thủ nắm chặt trong tay.
是啊,一旦缺少客观量化标准,基层执行时就很难拿捏尺度。
shì a, yí dàn quē shǎo kè guān liáng huà biāo zhǔn, jī céng zhí xíng shí jiù hěn nán ná niē chǐ dù.Đúng vậy, một khi thiếu tiêu chuẩn định lượng khách quan, cấp cơ sở khi thực thi rất khó nắm bắt mực thước.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…真的吗?那当时压力一定特别大,我都替老师们捏了一把汗。
zhēn de ma? nà dāng shí yā lì yí dìng tè bié dà, wǒ dōu tì lǎo shī men niē le yì bǎ hàn.Thật sao? Thế thì áp lực lúc đó chắc chắn cực kỳ lớn, em cũng thót tim thay cho các thầy cô đấy.
Trong bài: Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此