拿捏
[ná niē] [拿 捏]
nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn; làm dáng
是啊,一旦缺少客观量化标准,基层执行时就很难拿捏尺度。
shì a, yí dàn quē shǎo kè guān liáng huà biāo zhǔn, jī céng zhí xíng shí jiù hěn nán ná niē chǐ dù.Đúng vậy, một khi thiếu tiêu chuẩn định lượng khách quan, cấp cơ sở khi thực thi rất khó nắm bắt mực thước.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…