掐
[qiā]
1.hái (hoa); véo; ngắt
用指甲按压或截断;采摘
她在花园里掐了几朵鲜花插入花瓶。
tā zài huā yuán lǐ qiā le jǐ duǒ xiān huā chā rù huā píng.Cô ấy ngắt vài bông hoa tươi trong vườn cắm vào bình hoa.
2.Bóp (cổ); cắt đứt (nguồn cung)
紧紧勒住或切断
坏人冲过来死死掐住他的喉咙。
huài rén chōng guò lái sǐ sǐ qiā zhù tā de hóu lóng.Kẻ xấu xông tới bóp chặt lấy cổ họng anh ấy.
3.Bấm ngón tay tính; canh (thời gian)
按时间估计或用手指数算
他掐着手指算离回家的日子。
tā qiā zhe shǒu zhǐ suàn lí huí jiā de rì zi.Anh ấy bấm ngón tay tính ngày được về nhà.
4.Đấu đá; cãi cọ (khẩu ngữ)
争吵或互相攻击(口语)
两人为了一点小事在网上掐了起来。
liǎng rén wèi le yì diǎn xiǎo shì zài wǎng shàng qiā le qǐ lái.Hai người vì chút chuyện nhỏ mà cãi cọ nhau trên mạng.
好的,我立刻调整第二部分的演示文稿,并针对转折部分重新掐表演练。
hǎo de, wǒ lì kè tiáo zhěng dì èr bù fen de yǎn shì wén gǎo, bìng zhēn duì zhuǎn zhé bù fen chóng xīn qiā biǎo yǎn liàn.Vâng, em lập tức chỉnh lại slide phần hai, và bấm giờ diễn tập lại đối với các đoạn chuyển ý.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp