掐表
[qiā biǎo] [掐 表]
bấm giờ bằng đồng hồ bấm giờ
好的,我立刻调整第二部分的演示文稿,并针对转折部分重新掐表演练。
hǎo de, wǒ lì kè tiáo zhěng dì èr bù fen de yǎn shì wén gǎo, bìng zhēn duì zhuǎn zhé bù fen chóng xīn qiā biǎo yǎn liàn.Vâng, em lập tức chỉnh lại slide phần hai, và bấm giờ diễn tập lại đối với các đoạn chuyển ý.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp