表决【表決】
[biǎo jué] [表 决]
quyết định bằng biểu quyết; bỏ phiếu
会议上用投票、举手等方式作出决定。
董事会将对这项重大投资计划进行正式表决。
dǒng shì huì jiāng duì zhè xiàng zhòng dà tóu zī jì huà jìn xíng zhèng shì biǎo jué.Hội đồng quản trị sẽ tiến hành biểu quyết chính thức về kế hoạch đầu tư lớn này.
就按这个思路完善草案,周五学术委员会上我们再统一表决。
jiù àn zhè ge sī lù wán shàn cǎo àn, zhōu wǔ xué shù wěi yuán huì shàng wǒ men zài tǒng yī biǎo jué.Cứ theo hướng tư duy này hoàn thiện dự thảo, thứ Sáu tại Hội đồng Học thuật chúng ta sẽ biểu quyết thống nhất.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…听起来准备确实充分,但表决阶段我依然需要向其他股东交代。
tīng qǐ lái zhǔn bèi què shí chōng fèn, dàn biǎo jué jiē duàn wǒ yī rán xū yào xiàng qí tā gǔ dōng jiāo dài.Nghe qua thì chuẩn bị quả thực đầy đủ, nhưng giai đoạn bỏ phiếu tôi vẫn cần ăn nói với các cổ đông khác.
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn大会表决通过了罢免该官员的决定。
dà huì biǎo jué tōng guò le bà miǎn gāi guān yuán de jué dìng.Đại hội đã biểu quyết thông qua quyết định bãi nhiệm quan chức đó.