表决权
[biǎo jué quán] [表 决 权]
quyền biểu quyết; bỏ phiếu
每位委员都有一票表决权。
měi wèi wěi yuán dōu yǒu yí piào biǎo jué quán.Mỗi ủy viên đều có quyền bỏ một phiếu biểu quyết.
每位代表都应该认真行使手中的表决权。
měi wèi dài biǎo dōu yīng gāi rèn zhēn xíng shǐ shǒu zhōng de biǎo jué quán.Mỗi đại biểu đều nên nghiêm túc thực hiện quyền biểu quyết trong tay mình.