仲裁
[zhòng cái] [仲 裁]
trọng tài; giải quyết tranh chấp
公正的第三方对争议做出裁决。
双方同意将这起商业纠纷提交国际机构进行仲裁,以避免漫长的诉讼程序。
shuāng fāng tóng yì jiāng zhè qǐ shāng yè jiū fēn tí jiāo guó jì jī gòu jìn xíng zhòng cái, yǐ bì miǎn màn cháng de sù sòng chéng xù.Hai bên đồng ý đưa tranh chấp thương mại này lên cơ quan quốc tế để trọng tài giải quyết, nhằm tránh quy trình tố tụng kéo dài.
sự phân xử; phán quyết trọng tài
仲裁机构作出的裁决或法定程序。
双方最终接受了仲裁结果。
shuāng fāng zuì zhōng jiē shòu le zhòng cái jié guǒ.Hai bên cuối cùng đã chấp nhận kết quả phân xử.
向仲裁委员会提交这些申诉材料有时间限制吗?
xiàng zhòng cái wěi yuán huì tí jiāo zhè xiē shēn sù cái liào yǒu shí jiān xiàn zhì ma?Nộp những hồ sơ giải trình này lên hội đồng trọng tài có giới hạn thời gian không?
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于至少它能出具有法律约束力的仲裁裁决,暂时缓解一下程序死锁。
zhì shǎo tā néng chū jù yǒu fǎ lǜ yuē shù lì de zhòng cái cái jué, zàn shí huǎn jiě yí xià chéng xù sǐ suǒ.Ít nhất nó có thể đưa ra phán quyết trọng tài có tính ràng buộc pháp lý, tạm thời tháo gỡ bế tắc quy trình.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…那我们要赶快把这些仲裁条款做系统性整理,准备明天的研讨会发言。
nà wǒ men yào gǎn kuài bǎ zhè xiē zhòng cái tiáo kuǎn zuò xì tǒng xìng zhěng lǐ, zhǔn bèi míng tiān de yán tǎo huì fā yán.Vậy chúng ta phải mau chóng chỉnh lý có hệ thống các điều khoản trọng tài này để chuẩn bị phát biểu trong hội thảo ngày mai.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển