XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

制裁

[zhì cái] [制 裁]

trừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)

用法律或强制手段惩罚违法违规行为

违规的企业必将受到法律的严厉制裁。

wéi guī de qǐ yè bì jiāng shòu dào fǎ lǜ de yán lì zhì cái.

Các doanh nghiệp vi phạm quy định chắc chắn sẽ chịu sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật.

同意,我这就把违约收回地块的制裁细则直接补充进去。

tóng yì, wǒ zhè jiù bǎ wéi yuē shōu huí dì kuài de zhì cái xì zé zhí jiē bǔ chōng jìn qù.

Đồng ý, mình bổ sung ngay quy định chế tài thu hồi phần đất khi vi phạm hợp đồng vào.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

任何暴力行为都会受到法律制裁。

rèn hé bào lì xíng wéi dōu huì shòu dào fǎ lǜ zhì cái.

Bất kỳ hành vi bạo lực nào cũng sẽ bị pháp luật trừng phạt.

各方如果一直僵持不下,单边制裁的威胁就会不断扩散吧?

gè fāng rú guǒ yì zhí jiāng chí bú xià, dān biān zhì cái de wēi xié jiù huì bú duàn kuò sàn ba?

Nếu các bên cứ giằng co mãi không hạ, mối đe dọa trừng phạt đơn phương sẽ liên tục lan rộng phải không ạ?

Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…