赦免[shè miǎn] [赦 免]Lưu từKhácân xá; tha thứ; miễn hình phạtChữ trong từ赦shèân xá (một tù nhân)免miǎnmiễn cho aiTừ cùng chữ:避免bì miǎnHSK 4ngăn chặn难免nán miǎnHSK 4khó tránh不免bù miǎnHSK 5không thể tránh khỏi罢免bà miǎnHSK 7cách chức不可避免bù kě bì miǎnHSK 7một cách không thể tránh khỏi减免jiǎn miǎnHSK 8giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)以免yǐ miǎnHSK 9để tránh幸免xìng miǎnHSK 9tránh được (một số phận không may)未免wèi miǎnHSK 9không tránh khỏiTừ cận nghĩa:赦shèân xá (một tù nhân)大赦dà shèân xá赦令shè lìngân xá除罪chú zuìân xá