制成【製成】
[zhì chéng] [制 成]
sản xuất; chế tạo (một sản phẩm)
制作成为某种物品。
这件大衣是由高级羊毛材料制成的,非常保暖。
zhè jiàn dà yī shì yóu gāo jí yáng máo cái liào zhì chéng de, fēi cháng bǎo nuǎn.Chiếc áo khoác này được làm từ chất liệu lông cừu cao cấp, vô cùng ấm áp.
那我们应该先从哪方面控制成本?
nà wǒ men yīng gāi xiān cóng nǎ fāng miàn kòng zhì chéng běn?Vậy chúng ta nên kiểm soát chi phí từ mặt nào trước?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时这张桌子是用透明玻璃制成的。
zhè zhāng zhuō zi shì yòng tòu míng bō lí zhì chéng de.Chiếc bàn này được làm từ kính trong suốt.
这个想法好啊!用废弃塑料瓶制成新面料,能大幅减少污染。
zhè ge xiǎng fǎ hǎo a! yòng fèi qì sù liào píng zhì chéng xīn miàn liào, néng dà fú jiǎn shǎo wū rǎn.Ý tưởng này hay đấy! Dùng chai nhựa bỏ đi làm thành chất liệu mới, có thể giảm thiểu ô nhiễm đáng kể.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh