产出
[chǎn chū] [产 出]
sản xuất (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.); đầu ra
确实如此,这导致很多青年教师急功近利,追逐快产出。
què shí rú cǐ, zhè dǎo zhì hěn duō qīng nián jiào shī jí gōng jìn lì, zhuī zhú kuài chǎn chū.Đúng là như vậy, điều này khiến nhiều giảng viên trẻ hám lợi trước mắt, mải miết chạy theo sản lượng nhanh.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học牧场里的奶牛每天产出大量的优质牛奶。
mù chǎng lǐ de nǎi niú měi tiān chǎn chū dà liàng de yōu zhì niú nǎi.Bò sữa trong trang trại mỗi ngày đều cho lượng lớn sữa tươi chất lượng cao.
可是从公共财政投入产出比来看,商业化能迅速收回改造成本。
kě shì cóng gōng gòng cái zhèng tóu rù chǎn chū bǐ lái kàn, shāng yè huà néng xùn sù shōu huí gǎi zào chéng běn.Nhưng nhìn từ tỷ suất đầu tư - sản lượng của tài chính công, thương mại hóa có thể nhanh chóng thu hồi chi phí cải tạo.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị