派生
[pài shēng] [派 生]
sản xuất (từ cái gì khác); phái sinh (từ nguyên liệu thô); phái sinh
真的吗?要是对方坚持要求独占未来派生技术的所有权,我们该如何据理力争?
zhēn de ma? yào shi duì fāng jiān chí yāo qiú dú zhàn wèi lái pài shēng jì shù de suǒ yǒu quán, wǒ men gāi rú hé jù lǐ lì zhēng?Thật sao ạ? Nếu đối phương khăng khăng đòi độc quyền sở hữu công nghệ phái sinh tương lai thì ta tranh biện thế nào?
Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ春天展现出一派生机勃勃的景象。
chūn tiān zhǎn xiàn chū yí pài shēng jī bó bó de jǐng xiàng.Mùa xuân mở ra một khung cảnh tràn đầy sức sống.
关键在于明确利益共享与风险分担机制,双方派生技术的归属与收益必须写得清清楚楚。
guān jiàn zài yú míng què lì yì gòng xiǎng yǔ fēng xiǎn fēn dān jī zhì, shuāng fāng pài shēng jì shù de guī shǔ yǔ shōu yì bì xū xiě de qīng qīng chǔ chǔ.Mấu chốt là phải xác lập cơ chế chia sẻ lợi ích và phân bổ rủi ro, quyền sở hữu và lợi nhuận từ công nghệ phái sinh đôi bên phải viết thật rõ ràng.
Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ