旨在
[zhǐ zài] [旨 TẠI]
có mục đích là; được dự định để; nhằm để (làm gì đó)
目的在于;意在。
该项国际学术研讨会旨在促进各国学者在人工智能领域的深入交流。
gāi xiàng guó jì xué shù yán tǎo huì zhǐ zài cù jìn gè guó xué zhě zài rén gōng zhì néng lǐng yù de shēn rù jiāo liú.Hội thảo học thuật quốc tế này nhằm thúc đẩy sự giao lưu sâu rộng giữa các học giả trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
海绵城市的概念旨在增强城市防涝能力。
hǎi mián chéng shì de gài niàn zhǐ zài zēng qiáng chéng shì fáng lào néng lì.Khái niệm thành phố bọt biển nhằm tăng cường khả năng chống ngập úng đô thị.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển对,这些规章旨在确保安全,并非故意刁难你。
duì, zhè xiē guī zhāng zhǐ zài què bǎo ān quán, bìng fēi gù yì diāo nàn nǐ.Đúng, những quy định này nhằm bảo đảm an toàn, chứ không phải cố ý làm khó em.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…展示军事力量旨在威慑潜在的敌人。
zhǎn shì jūn shì lì liàng zhǐ zài wēi shè qián zài de dí rén.Việc phô trương lực lượng quân sự nhằm răn đe kẻ thù tiềm tàng.