旨
[zhǐ]
chiếu chỉ của hoàng đế; hàm ý; mục tiêu
海绵城市的概念旨在增强城市防涝能力。
hǎi mián chéng shì de gài niàn zhǐ zài zēng qiáng chéng shì fáng lào néng lì.Khái niệm thành phố bọt biển nhằm tăng cường khả năng chống ngập úng đô thị.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển天使奉皇帝之命前来宣读圣旨。
tiān shǐ fèng huáng dì zhī mìng qián lái xuān dú shèng zhǐ.Sứ giả của vua phụng mệnh hoàng đế đến tuyên đọc thánh chỉ.
对,这些规章旨在确保安全,并非故意刁难你。
duì, zhè xiē guī zhāng zhǐ zài què bǎo ān quán, bìng fēi gù yì diāo nàn nǐ.Đúng, những quy định này nhằm bảo đảm an toàn, chứ không phải cố ý làm khó em.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…