主旨
[zhǔ zhǐ] [主 旨]
ý chính; ý tưởng chính; khuynh hướng chung
各位来宾,接下来让我们用掌声欢迎大卫先生带来主旨演讲!
gè wèi lái bīn, jiē xià lái ràng wǒ men yòng zhǎng shēng huān yíng dà wèi xiān shēng dài lái zhǔ zhǐ yǎn jiǎng!Kính thưa quý vị, tiếp theo xin mời một tràng pháo tay chào đón ông Đại Vệ với bài phát biểu chính!
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính这两篇文章的主旨大同小异,选哪篇都可以。
zhè liǎng piān wén zhāng de zhǔ zhǐ dà tóng xiǎo yì, xuǎn nǎ piān dōu kě yǐ.Chủ đề của hai bài viết này hầu như giống nhau, chọn bài nào cũng được.
大卫,你刚才听了主旨演讲吗?人口结构逆转对宏观经济的冲击确实远超预期。
dà wèi, nǐ gāng cái tīng le zhǔ zhǐ yǎn jiǎng ma? rén kǒu jié gòu nì zhuǎn duì hóng guān jīng jì de chōng jī què shí yuǎn chāo yù qī.Đại Vệ, anh vừa nghe bài diễn văn chủ đề chưa? Đảo ngược cơ cấu dân số tác động mạnh tới kinh tế vĩ mô vượt xa dự kiến.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số