宗旨
[zōng zhǐ] [宗 旨]
mục tiêu; mục đích
主要的意旨或最终目的
这所语言学校的宗旨是为学员提供优质的在线汉语教学。
zhè suǒ yǔ yán xué xiào de zōng zhǐ shì wèi xué yuán tí gōng yōu zhì de zài xiàn hàn yǔ jiào xué.Tôn chỉ của trường ngoại ngữ này là cung cấp giảng dạy tiếng Trung trực tuyến chất lượng cao cho học viên.
这个问题切中要害。我们始终以客户需求为导向,以创造用户价值为核心宗旨。
zhè ge wèn tí qiè zhòng yào hài. wǒ men shǐ zhōng yǐ kè hù xū qiú wèi dǎo xiàng, yǐ chuàng zào yòng hù jià zhí wèi hé xīn zōng zhǐ.Câu hỏi này rất trúng đích. Chúng ta luôn lấy nhu cầu khách hàng làm định hướng, lấy việc tạo ra giá trị cho người dùng làm tôn chỉ cốt lõi.
Trong bài: Xây dựng văn hoá công ty · 以…为…该公司一直秉承以人为本的宗旨。
gāi gōng sī yì zhí bǐng chéng yǐ rén wéi běn de zōng zhǐ.Công ty này luôn tiếp nối tôn chỉ lấy con người làm gốc.