心意
[xīn yì] [心 意]
ý định; tấm lòng; cảm giác thân tình
心意、情意或愿望
你的好心意我们大家都领了。
nǐ de hǎo xīn yì wǒ men dà jiā dōu lǐng le.Tấm lòng tốt của bạn tất cả chúng tôi đều ghi nhận rồi.
对啊,不过大家想要表达的心意都是一样的。
duì a, bú guò dà jiā xiǎng yào biǎo dá de xīn yì dōu shì yí yàng de.Đúng vậy, nhưng tình cảm mọi người muốn thể hiện đều giống nhau.
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu这是兄弟的一点心意,请收下。
zhè shì xiōng dì de yì diǎn xīn yì, qǐng shōu xià.Đây là chút lòng thành của tiểu đệ, xin hãy nhận lấy.
这是他特地买来孝敬师长的心意。
zhè shì tā tè dì mǎi lái xiào jìng shī zhǎng de xīn yì.Đây là tấm lòng anh ấy đặc biệt mua biếu thầy cô.