志
[zhì]
ký hiệu; dấu ấn; ghi chép
王老师,我想报名参加志愿者活动。
wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bào míng cān jiā zhì yuàn zhě huó dòng.Thầy Vương, em muốn đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện.
Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện恶劣的环境没有摧残他的意志。
è liè de huán jìng méi yǒu cuī cán tā de yì zhì.Môi trường khắc nghiệt không làm tàn lụi ý chí của anh ấy.
我知道,之前听其他志愿者介绍过。
wǒ zhī dào, zhī qián tīng qí tā zhì yuàn zhě jiè shào guò.Em biết, trước đây đã nghe các tình nguyện viên khác kể.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……