同志
[tóng zhì] [同 志]
đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; lượng từ: 个 (gè)
志同道合者;亦为同性恋俗称
张同志在基层岗位上兢兢业业,多次荣获优秀员工称号。
zhāng tóng zhì zài jī céng gǎng wèi shàng jīng jīng yè yè, duō cì róng huò yōu xiù yuán gōng chēng hào.Đồng chí Trương làm việc tận tụy ở vị trí cơ sở, nhiều lần vinh dự nhận danh hiệu nhân viên xuất sắc.
个
党员同志在抢险救灾中带头冲在前面。
dǎng yuán tóng zhì zài qiǎng xiǎn jiù zāi zhōng dài tóu chōng zài qián miàn.Các đồng chí đảng viên đi đầu xông pha phía trước trong công tác cứu hộ cứu nạn.
