杂志【雜誌】
[zá zhì] [杂 志]
tạp chí; lượng từ: 本 (běn), 份 (fèn), 期 (qī)
有固定刊名、定期出版的册子。
桌子上放着几本中文杂志。
zhuō zi shàng fàng zhe jǐ běn zhōng wén zá zhì.Trên bàn có đặt mấy cuốn tạp chí tiếng Trung.
本、份、期
阅读时尚杂志是她的日常爱好。
yuè dú shí shàng zá zhì shì tā de rì cháng ài hào.Đọc tạp chí thời trang là sở thích hàng ngày của cô ấy.
这本杂志深受年轻读者的欢迎。
zhè běn zá zhì shēn shòu nián qīng dú zhě de huān yíng.Tạp chí này được đông đảo độc giả trẻ yêu thích.
杂志末页刊登了一则征文启事。
zá zhì mò yè kān dēng le yì zé zhēng wén qǐ shì.Trang cuối của tạp chí có đăng một thông báo phát động viết bài.