杂志社
[zá zhì shè] [杂 志 社]
nhà xuất bản tạp chí
我们杂志社新招了几位年轻编辑。
wǒ men zá zhì shè xīn zhāo le jǐ wèi nián qīng biān jí.Tòa soạn tạp chí của chúng tôi vừa tuyển thêm mấy biên tập viên trẻ.
他在杂志社负责文化栏目的编辑。
tā zài zá zhì shè fù zé wén huà lán mù dì biān jí.Anh ấy phụ trách biên tập chuyên mục văn hóa ở tòa soạn tạp chí.
杂志社全体同人竭诚为读者服务。
zá zhì shè quán tǐ tóng rén jié chéng wèi dú zhě fú wù.Toàn thể đồng nghiệp của tòa soạn tạp chí hết lòng phục vụ độc giả.