合作社
[hé zuò shè] [合 作 社]
hợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v.
劳动群众自愿联合进行的互助合作经济组织。
当地农民自愿组织成立了农业专业合作社。
dāng dì nóng mín zì yuàn zǔ zhī chéng lì le nóng yè zhuān yè hé zuò shè.Nông dân địa phương đã tự nguyện tổ chức thành lập một hợp tác xã chuyên về nông nghiệp.
不仅如此,合作社除了卖农产品,还有旅游收入。
bù jǐn rú cǐ, hé zuò shè chú le mài nóng chǎn pǐn, hái yǒu lǚ yóu shōu rù.Không chỉ như vậy, hợp tác xã ngoài bán nông sản, còn có thu nhập du lịch.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…