企业【企業】
[qǐ yè] [企 业]
công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; lượng từ: 家 (jiā)
从事生产经营活动的经济组织
这家企业发展得很快。
zhè jiā qǐ yè fā zhǎn de hěn kuài.Doanh nghiệp này phát triển rất nhanh.
家
那去企业工作是一个很不错的选择。
nà qù qǐ yè gōng zuò shì yí gè hěn bú cuò de xuǎn zé.Vậy thì đi làm ở doanh nghiệp là một lựa chọn rất tốt.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp企业具体遇到了哪些审批层面的堵点?
qǐ yè jù tǐ yù dào le nǎ xiē shěn pī céng miàn de dǔ diǎn?Doanh nghiệp cụ thể gặp phải những điểm nghẽn nào ở cấp độ phê duyệt?
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于创新是企业发展的核心竞争力。
chuàng xīn shì qǐ yè fā zhǎn de hé xīn jìng zhēng lì.Đổi mới sáng tạo là năng lực cạnh tranh cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.