企业家
[qǐ yè jiā] [企 业 GIA]
doanh nhân
这位企业家一直热心于慈善事业。
zhè wèi qǐ yè jiā yì zhí rè xīn yú cí shàn shì yè.Vị doanh nhân này luôn nhiệt tình với sự nghiệp từ thiện.
坚韧不拔是优秀企业家身上必备的特质。
jiān rèn bù bá shì yōu xiù qǐ yè jiā shēn shàng bì bèi de tè zhì.Kiên cường không bỏ cuộc là phẩm chất cần có ở một nhà doanh nghiệp xuất sắc.
优秀的企业家就是公司发展道路上的舵手。
yōu xiù de qǐ yè jiā jiù shì gōng sī fā zhǎn dào lù shang de duò shǒu.Doanh nhân xuất sắc chính là người cầm lái trên con đường phát triển của công ty.