企
[qǐ]
(hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ; trông đợi; viết tắt của 企业 (qǐ yè); cách phát âm ở Đài Loan: [qì]
那去企业工作是一个很不错的选择。
nà qù qǐ yè gōng zuò shì yí gè hěn bú cuò de xuǎn zé.Vậy thì đi làm ở doanh nghiệp là một lựa chọn rất tốt.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp他毕业后去了一家大企业工作。
tā bì yè hòu qù le yì jiā dà qǐ yè gōng zuò.Sau khi tốt nghiệp anh ấy làm việc ở một doanh nghiệp lớn.
企业具体遇到了哪些审批层面的堵点?
qǐ yè jù tǐ yù dào le nǎ xiē shěn pī céng miàn de dǔ diǎn?Doanh nghiệp cụ thể gặp phải những điểm nghẽn nào ở cấp độ phê duyệt?
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于