外企
[wài qǐ] [外 企]
doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; công ty nước ngoài
外国企业或外商投资企业的简称。
在外企工作虽然薪酬优厚,但通常需要具备出色的跨文化沟通能力。
zài wài qǐ gōng zuò suī rán xīn chóu yōu hòu, dàn tōng cháng xū yào jù bèi chū sè de kuà wén huà gōu tōng néng lì.Làm việc ở công ty nước ngoài tuy đãi ngộ hậu hĩnh nhưng thường đòi hỏi khả năng giao tiếp đa văn hóa xuất sắc.
嗯,我也注意到了。某些海外企业利用漏洞,导致古方遭遇专利抢注。
èn, wǒ yě zhù yì dào le. mǒu xiē hǎi wài qǐ yè lì yòng lòu dòng, dǎo zhì gǔ fāng zāo yù zhuān lì qiǎng zhù.Ừm, thầy cũng chú ý rồi. Một số doanh nghiệp nước ngoài lợi dụng kẽ hở khiến bài thuốc cổ bị đăng ký trước bản quyền.
Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền外企必须适应本土的消费习惯。
wài qǐ bì xū shì yìng běn tǔ de xiāo fèi xí guàn.Doanh nghiệp nước ngoài phải thích nghi với thói quen tiêu dùng bản địa.
嗯,依我看,前期核心的市场定位是中高端外企,他们更看重效率与服务。
èn, yī wǒ kàn, qián qī hé xīn de shì chǎng dìng wèi shì zhōng gāo duān wài qǐ, tā men gèng kàn zhòng xiào lǜ yǔ fú wù.Ừm, theo tôi thấy, định vị thị trường cốt lõi giai đoạn đầu là các doanh nghiệp nước ngoài trung và cao cấp, họ coi trọng hiệu suất và dịch vụ hơn.
Trong bài: Bàn chiến lược thị trường