企业主
[qǐ yè zhǔ] [企 业 主]
chủ doanh nghiệp
这里的核心是环境成本内部化。通过倒逼机制,促使企业主动去改造工艺。
zhè lǐ de hé xīn shì huán jìng chéng běn nèi bù huà. tōng guò dǎo bī jī zhì, cù shǐ qǐ yè zhǔ dòng qù gǎi zào gōng yì.Cốt lõi ở đây là nội hóa chi phí môi trường. Thông qua cơ chế ép buộc, thúc đẩy doanh nghiệp chủ động cải tiến quy trình công nghệ.
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底企业主慷慨捐赠了一批医疗物资。
qǐ yè zhǔ kāng kǎi juān zèng le yì pī yī liáo wù zī.Chủ doanh nghiệp đã hào phóng quyên góp một lô vật tư y tế.
这家外贸企业主要从事大宗商品的进出口业务。
zhè jiā wài mào qǐ yè zhǔ yào cóng shì dà zōng shāng pǐn de jìn chū kǒu yè wù.Doanh nghiệp ngoại thương này chủ yếu kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa số lượng lớn.