特邀
[tè yāo] [特 邀]
lời mời đặc biệt
特别邀请。
他是我们这次学术研讨会的特邀专家。
tā shì wǒ men zhè cì xué shù yán tǎo huì de tè yāo zhuān jiā.Anh ấy là chuyên gia được mời đặc biệt của hội thảo khoa học lần này của chúng tôi.
他被聘请为本届大赛的特邀评委。
tā bèi pìn qǐng wèi běn jiè dà sài de tè yāo píng wěi.Anh ấy được mời làm giám khảo đặc biệt cho cuộc thi năm nay.
校长亲自到校门口迎接各位特邀嘉宾。
xiào zhǎng qīn zì dào xiào mén kǒu yíng jiē gè wèi tè yāo jiā bīn.Hiệu trưởng đích thân ra cổng trường đón các vị khách quý đặc biệt.