邀请函
[yāo qǐng hán] [邀 请 函]
thư mời; lượng từ: 封 (fēng)
我下午就去起草邀请函,弄好后发给你看看。
wǒ xià wǔ jiù qù qǐ cǎo yāo qǐng hán, nòng hǎo hòu fā gěi nǐ kàn kàn.Buổi chiều mình sẽ đi phác thảo thư mời, làm xong sẽ gửi cho bạn xem thử.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了那我们这周就给农科院发邀请函,请他们来做补充检验程序吧。
nà wǒ men zhè zhōu jiù gěi nóng kē yuàn fā yāo qǐng hán, qǐng tā men lái zuò bǔ chōng jiǎn yàn chéng xù ba.Vậy tuần này chúng ta gửi thư mời cho Viện Khoa học Nông nghiệp, mời họ đến làm quy trình kiểm định bổ sung nhé.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了