周到
[zhōu dào] [周 到]
chu đáo; tận tâm; ân cần
面面俱到,照顾或考虑得很完善
酒店工作人员的服务非常周到。
jiǔ diàn gōng zuò rén yuán de fú wù fēi cháng zhōu dào.Dịch vụ của nhân viên khách sạn rất chu đáo.
好的,你们的服务真周到。
hǎo de, nǐ men de fú wù zhēn zhōu dào.Được rồi, phục vụ của các bạn thật chu đáo.
Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng太感谢了,你想得真周到!
tài gǎn xiè le, nǐ xiǎng de zhēn zhōu dào!Cảm ơn bạn nhiều, bạn chu đáo thật đấy!
Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên嗯,你觉得还有什么地方考虑得不够周到吗?
èn, nǐ jué de hái yǒu shén me dì fāng kǎo lǜ de bú gòu zhōu dào ma?Ừm, cậu thấy còn chỗ nào cân nhắc chưa chu đáo không?
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一