盘子【盤子】
[pán zi] [盘 子]
1.khay; đĩa; chén
盛放菜肴的浅底圆形器具
请帮我拿两个盘子。
qǐng bāng wǒ ná liǎng gè pán zi.Làm ơn lấy giúp tôi hai cái đĩa.
2.quy mô (công ty, dự án)
指企业或项目等的规模
这家公司盘子很大。
zhè jiā gōng sī pán zi hěn dà.Công ty này quy mô rất lớn.
个
原来如此。旁边那个盘子上的图案更特别,像是一个家族的标志。
yuán lái rú cǐ. páng biān nà ge pán zi shàng de tú àn gèng tè bié, xiàng shì yí gè jiā zú de biāo zhì.Thì ra là vậy. Họa tiết trên cái đĩa bên cạnh càng đặc biệt hơn, giống như là biểu tượng của một gia tộc.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不服务员很快拿走了桌上的空盘子。
fú wù yuán hěn kuài ná zǒu le zhuō shàng de kōng pán zi.Người phục vụ nhanh chóng dọn đĩa trống trên bàn đi.
服务员清理桌子,撤走了空盘子。
fú wù yuán qīng lǐ zhuō zi, chè zǒu le kōng pán zi.Nhân viên dọn bàn, thu dọn bớt đĩa trống đi.