回旋
[huí xuán] [回 旋]
biến thể của 回旋 (huí xuán)
这样安排条理清晰多了,不过遇到临时作业,还有回旋的余地吗?
zhè yàng ān pái tiáo lǐ qīng xī duō le, bú guò yù dào lín shí zuò yè, hái yǒu huí xuán de yú dì ma?Sắp xếp thế này rõ ràng mạch lạc hơn nhiều, nhưng gặp bài tập đột xuất thì còn chỗ xoay xở không?
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…没错,秦法严苛至极,失去回旋余地,最终导致了政权的迅速崩塌。
méi cuò, qín fǎ yán kē zhì jí, shī qù huí xuán yú dì, zuì zhōng dǎo zhì le zhèng quán de xùn sù bēng tā.Đúng vậy, luật Tần hà khắc cùng cực, mất đi dư địa xoay xở, cuối cùng dẫn tới sự sụp đổ nhanh chóng của chính quyền.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于