数额【數額】
[shù é] [数 额]
số lượng; số tiền; số cố định
规定的或计算出的数量或金额。
由于涉案数额巨大,警方已对此展开立案侦查。
yóu yú shè àn shù é jù dà, jǐng fāng yǐ duì cǐ zhǎn kāi lì àn zhēn chá.Do số tiền liên quan đến vụ án quá lớn, cảnh sát đã lập án điều tra.
这笔钱大概需要留出多大数额才算稳妥?
zhè bǐ qián dà gài xū yào liú chū duō dà shù é cái suàn wěn tuǒ?Khoản tiền này ước tính cần để ra số lượng bao nhiêu mới tính là ổn thỏa ạ?
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一这个数额略高。不过,我们有完善的晋升制度。
zhè ge shù é lüè gāo. bú guò, wǒ men yǒu wán shàn de jìn shēng zhì dù.Mức này hơi cao một chút. Tuy nhiên, chúng tôi có chế độ thăng tiến rất hoàn thiện.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý