施加
[shī jiā] [施 加]
tác động (nỗ lực hoặc áp lực)
给予或施展影响、作用等
父母不应该给孩子施加过大的心理压力。
fù mǔ bú yīng gāi gěi hái zi shī jiā guò dà de xīn lǐ yā lì.Cha mẹ không nên gây áp lực tâm lý quá lớn cho con cái.
单纯施加政策压力还不够,同时需要配套技术支持。
dān chún shī jiā zhèng cè yā lì hái bú gòu, tóng shí xū yào pèi tào jì shù zhī chí.Chỉ đơn thuần gây áp lực chính sách là chưa đủ, đồng thời cần sự hỗ trợ kỹ thuật đi kèm.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见这种只求速效的心态,无形中给细菌施加了巨大的选择性压力。
zhè zhǒng zhǐ qiú sù xiào de xīn tài, wú xíng zhōng gěi xì jūn shī jiā le jù dà de xuǎn zé xìng yā lì.Tâm lý chỉ cầu hiệu quả nhanh này đã vô hình trung tạo ra áp lực chọn lọc to lớn cho vi khuẩn.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味恐怕不太方便,因为会前接触个别评委,容易被理解为施加影响。
kǒng pà bú tài fāng biàn, yīn wèi huì qián jiē chù gè bié píng wěi, róng yì bèi lǐ jiě wèi shī jiā yǐng xiǎng.E rằng không tiện lắm, vì tiếp xúc riêng với một vài giám khảo trước buổi họp dễ bị hiểu là gây ảnh hưởng.
Trong bài: Từ chối khéo léo mang tính ngoại giao