施压【施壓】
[shī yā] [施 压]
gây áp lực
给予压力,促使对方屈从
部分董事试图通过联合表决向总经理施压。
bù fen dǒng shì shì tú tōng guò lián hé biǎo jué xiàng zǒng jīng lǐ shī yā.Một số giám đốc cố gắng gây áp lực lên tổng giám đốc thông qua biểu quyết liên danh.
既然事实清楚,不如先发律师函施压,逼他们坐回谈判桌前。
jì rán shì shí qīng chǔ, bù rú xiān fā lǜ shī hán shī yā, bī tā men zuò huí tán pàn zhuō qián.Đã nắm rõ sự thật thì nên gửi thư luật sư gây áp lực trước, buộc họ ngồi lại bàn đàm phán.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới国际商务谈判中,临阵施压往往是为了试探我们的心理预期。
guó jì shāng wù tán pàn zhōng, lín zhèn shī yā wǎng wǎng shì wèi le shì tàn wǒ men de xīn lǐ yù qī.Trong đàm phán thương mại quốc tế, gây sức ép trước giờ chót thường là để thăm dò kỳ vọng tâm lý của chúng ta.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非越是这样对方越会施压,他们打算在商业肖像权条款里占大头。
yuè shì zhè yàng duì fāng yuè huì shī yā, tā men dǎ suàn zài shāng yè xiào xiàng quán tiáo kuǎn lǐ zhàn dà tóu.Càng như vậy đối phương càng gây áp lực, họ định chiếm phần lớn trong điều khoản quyền hình ảnh thương mại.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得