XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

高压【高壓】

[gāo yā] [高 压]

áp suất cao; hà khắc

较高的压力;指用强权统治

在长期的高压工作环境下,大家都要学会自我调节。

zài cháng qī de gāo yā gōng zuò huán jìng xià, dà jiā dōu yào xué huì zì wǒ tiáo jié.

Dưới môi trường làm việc áp lực cao lâu dài, mọi người đều cần học cách tự điều chỉnh.

是强台风袭击导致外围的高压输电线路受损了。

shì qiáng tái fēng xí jī dǎo zhì wài wéi de gāo yā shū diàn xiàn lù shòu sǔn le.

Là do bão lớn tấn công làm hư hại các đường dây truyền tải cao thế ngoại vi.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

这座军事基地周围装有高压电网。

zhè zuò jūn shì jī dì zhōu wéi zhuāng yǒu gāo yā diàn wǎng.

Xung quanh căn cứ quân sự này có lắp lưới điện cao áp.

唉,听起来你是长期处于高压状态导致身心俱疲了。

ài, tīng qǐ lái nǐ shì cháng qī chǔ yú gāo yā zhuàng tài dǎo zhì shēn xīn jù pí le.

Ái chà, nghe có vẻ em do thời gian dài ở trong trạng thái áp lực cao dẫn đến kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần rồi.

Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp