高压氧
[gāo yā yǎng] [高 压 氧]
oxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高压氧治疗 (gāo yā yǎng zhì liáo), liệu pháp oxy cao áp
病人按医嘱进入高压氧舱接受治疗。
bìng rén àn yī zhǔ jìn rù gāo yā yǎng cāng jiē shòu zhì liáo.Bệnh nhân vào buồng oxy cao áp để điều trị theo chỉ định của bác sĩ.