氧
[yǎng]
ôxy (hóa học)
支持呼吸和燃烧的气体元素
高原地区空气稀薄,游客常常需要补充氧来缓解不适。
gāo yuán dì qū kōng qì xī bó, yóu kè cháng cháng xū yào bǔ chōng yǎng lái huǎn jiě bú shì.Vùng cao nguyên không khí loãng, du khách thường cần bổ sung ô-xy để làm dịu sự khó chịu.
现代染料很容易受到湿度、霉菌之类的因素影响而氧化。
xiàn dài rǎn liào hěn róng yì shòu dào shī dù, méi jūn zhī lèi de yīn sù yǐng xiǎng ér yǎng huà.Thuốc nhuộm hiện đại rất dễ bị oxy hoá bởi các yếu tố như độ ẩm, nấm mốc vân vân.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的水是由氢和氧两种元素组成的。
shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuán sù zǔ chéng de.Nước được tạo thành từ hai nguyên tố là hydro và oxy.
表面上看数据确实不错,但你不能只看最大摄氧量这一项。
biǎo miàn shàng kàn shù jù què shí bú cuò, dàn nǐ bù néng zhǐ kàn zuì dà shè yǎng liáng zhè yí xiàng.Nhìn bề ngoài thì số liệu đúng là khá tốt, nhưng em không thể chỉ nhìn mỗi chỉ số lượng hấp thụ oxy tối đa này.
Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去