高压电
[gāo yā diàn] [高 压 电]
điện áp cao
这座军事基地周围装有高压电网。
zhè zuò jūn shì jī dì zhōu wéi zhuāng yǒu gāo yā diàn wǎng.Xung quanh căn cứ quân sự này có lắp lưới điện cao áp.
维修人员必须严格遵守操作规程,防止接触高压电。
wéi xiū rén yuán bì xū yán gé zūn shǒu cāo zuò guī chéng, fáng zhǐ jiē chù gāo yā diàn.Nhân viên bảo trì phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thao tác để tránh tiếp xúc với điện cao áp.
