高压手段[gāo yā shǒu duàn] [高 压 手 段]Lưu từKhác(biện pháp) hà khắc; một cách nặng tayChữ trong từ高gāocao压yāđè手shǒutay段duànđoạnTừ cùng chữ:高兴gāo xìngHSK 1vui高中gāo zhōngHSK 2trường trung học phổ thông高级gāo jíHSK 2cấp cao高速gāo sùHSK 3tốc độ cao高速公路gāo sù gōng lùHSK 3đường cao tốc阶段jiē duànHSK 4giai đoạn高价gāo jiàHSK 4giá cao高尚gāo shàngHSK 4cao quý高潮gāo cháoHSK 4thuỷ triều caoXem thêm (3)Ví dụ trong bài học警方采取高压手段打击各类违法活动。jǐng fāng cǎi qǔ gāo yā shǒu duàn dǎ jī gè lèi wéi fǎ huó dòng.Cảnh sát áp dụng biện pháp mạnh mẽ để trấn áp các hoạt động vi phạm pháp luật.