XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

挤压【擠壓】

[jǐ yā] [挤 压]

bóp; nén; ép đùn

施加压力使物体受压或逼迫使空间变小。

在运输过程中,这些精密仪器必须妥善包装,避免受到挤压而损坏。

zài yùn shū guò chéng zhōng, zhè xiē jīng mì yí qì bì xū tuǒ shàn bāo zhuāng, bì miǎn shòu dào jǐ yā ér sǔn huài.

Trong quá trình vận chuyển, những thiết bị tinh xảo này phải được đóng gói cẩn thận, tránh bị chèn ép gây hư hại.

没错,这样企业能直接吸纳人才,从而缓解新技术带来的就业挤压。

méi cuò, zhè yàng qǐ yè néng zhí jiē xī nà rén cái, cóng ér huǎn jiě xīn jì shù dài lái de jiù yè jǐ yā.

Chính xác, như vậy doanh nghiệp có thể trực tiếp tiếp nhận nhân lực, từ đó xoa dịu áp lực việc làm do công nghệ mới mang lại.

Trong bài: Xây dựng chương trình tái đào tạo cho lao động bị tước vị trí do tự động hóa

对,它们利用生态壁垒捆绑数据,严重挤压了竞争对手的生存空间。

duì, tā men lì yòng shēng tài bì lěi kǔn bǎng shù jù, yán zhòng jǐ yā le jìng zhēng duì shǒu de shēng cún kōng jiān.

Đúng vậy, chúng dùng rào cản sinh thái trói buộc dữ liệu, chèn ép nghiêm trọng không gian sống của đối thủ cạnh tranh.

Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…

没错,这也是我担忧的。如果只看论文数量,青年学者学术生存空间会被严重挤压。

méi cuò, zhè yě shì wǒ dān yōu de. rú guǒ zhǐ kàn lùn wén shù liàng, qīng nián xué zhě xué shù shēng cún kōng jiān huì bèi yán zhòng jǐ yā.

Đúng vậy, đây cũng là điều thầy lo lắng. Nếu chỉ nhìn vào số lượng bài báo, không gian sinh tồn học thuật của học giả trẻ sẽ bị chèn ép nghiêm trọng.

Trong bài: Biện luận cải cách hệ thống bổ nhiệm giáo sư tenure-track