插
[chā]
1.cắm; vào; đâm
放进;插入某处
请把鲜花插在桌子上的花瓶里。
qǐng bǎ xiān huā chā zài zhuō zi shàng de huā píng lǐ.Xin hãy cắm hoa tươi vào lọ hoa trên bàn.
2.chen hàng, xếp hàng chen
不按秩序插队
排队时请遵守秩序,不要插队。
pái duì shí qǐng zūn shǒu zhì xù, bú yào chā duì.Xếp hàng hãy giữ thứ tự, không chen hàng.
3.chen ngang, ngắt lời
打断别人说话
别人说话时请不要随便插嘴。
bié rén shuō huà shí qǐng bú yào suí biàn chā zuǐ.Người khác đang nói, xin đừng chen ngang.
4.can thiệp, xen vào
介入他人事务
我不想插手他们之间的事。
wǒ bù xiǎng chā shǒu tā men zhī jiān de shì.Tôi không muốn xen vào chuyện của họ.
您是说那些穿插在榫卯结构里的旧电缆吗?
nín shì shuō nà xiē chuān chā zài sǔn mǎo jié gòu lǐ de jiù diàn lǎn ma?Ý thầy là những sợi cáp cũ luồn qua kết cấu mộng gỗ ạ?
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性插上电以后,它一直没有反应,包装也还在。
chā shàng diàn yǐ hòu, tā yì zhí méi yǒu fǎn yìng, bāo zhuāng yě hái zài.Sau khi cắm điện, nó vẫn không có phản ứng, bao bì cũng còn.
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự嗯,插在背包侧兜里吧,遇到突发状况时抽取也便捷。
èn, chā zài bēi bāo cè dōu lǐ ba, yù dào tū fā zhuàng kuàng shí chōu qǔ yě biàn jié.Ừ, cắm vào túi hông ba lô đi, lúc gặp tình huống bất ngờ rút ra cũng tiện.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一