插手
[chā shǒu] [插 手]
can thiệp vào; xen vào; sự can thiệp
参与或干涉某件事情
别的部门的内部事务,我们不便随意插手。
bié de bù mén de nèi bù shì wù, wǒ men bú biàn suí yì chā shǒu.Nội vụ phòng ban khác, chúng ta không tiện tùy tiện can thiệp.
对,这要求管理者克制过度插手的欲望,给下属留出空间。
duì, zhè yāo qiú guǎn lǐ zhě kè zhì guò dù chā shǒu de yù wàng, gěi xià shǔ liú chū kōng jiān.Đúng vậy, điều này đòi hỏi người quản lý phải kiềm chế ham muốn can thiệp quá mức, chừa lại không gian cho cấp dưới.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝我不想插手他们之间的事。
wǒ bù xiǎng chā shǒu tā men zhī jiān de shì.Tôi không muốn xen vào chuyện của họ.