介入
[jiè rù] [介 入]
can thiệp; tham gia vào
参与进去进行干预或处理。
监管部门已经依法介入调查这起商业欺诈案件。
jiān guǎn bù mén yǐ jīng yī fǎ jiè rù diào chá zhè qǐ shāng yè qī zhà àn jiàn.Cơ quan quản lý đã can thiệp điều tra vụ gian lận thương mại này theo đúng pháp luật.
嗯,这样可以让监管部门更容易介入,对吗?
èn, zhè yàng kě yǐ ràng jiān guǎn bù mén gèng róng yì jiè rù, duì ma?Ừ, như vậy cơ quan quản lý sẽ dễ can thiệp hơn, đúng không?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp现场局面一度失控,警方迅速介入。
xiàn chǎng jú miàn yí dù shī kòng, jǐng fāng xùn sù jiè rù.Cục diện tại hiện trường từng mất kiểm soát, cảnh sát đã nhanh chóng can thiệp.
系统判定司机介入不及时,导致自动刹车系统失效。
xì tǒng pàn dìng sī jī jiè rù bù jí shí, dǎo zhì zì dòng shā chē xì tǒng shī xiào.Hệ thống phán đoán tài xế can thiệp không kịp thời, dẫn đến hệ thống phanh tự động bị mất hiệu lực.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被