插上
[chā shang] [插 上]
cắm vào; chen vào; đút vào
插上电以后,它一直没有反应,包装也还在。
chā shàng diàn yǐ hòu, tā yì zhí méi yǒu fǎn yìng, bāo zhuāng yě hái zài.Sau khi cắm điện, nó vẫn không có phản ứng, bao bì cũng còn.
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự士兵们将胜利的旗帜插上了山顶。
shì bīng men jiāng shèng lì de qí zhì chā shàng le shān dǐng.Các binh sĩ đã cắm lá cờ chiến thắng lên đỉnh núi.
知识给年轻人插上了追逐梦想的翅膀。
zhī shi gěi nián qīng rén chā shàng le zhuī zhú mèng xiǎng de chì bǎng.Tri thức chắp cho người trẻ đôi cánh để theo đuổi ước mơ.