插嘴
[chā zuǐ] [插 嘴]
ngắt lời (người khác đang nói); chen vào; xen vào cuộc trò chuyện
他人说话时插话进去
别人说话的时候,随便插嘴是不礼貌的行为。
bié rén shuō huà de shí hòu, suí biàn chā zuǐ shì bù lǐ mào de xíng wéi.Khi người khác đang nói, tự ý ngắt lời là hành vi không lịch sự.
别人说话时请不要随便插嘴。
bié rén shuō huà shí qǐng bú yào suí biàn chā zuǐ.Người khác đang nói, xin đừng chen ngang.
母亲使了个眼色,让他不要再插嘴。
mǔ qīn shǐ le gè yǎn sè, ràng tā bú yào zài chā zuǐ.Mẹ ra hiệu bằng ánh mắt, bảo anh ấy đừng xen vào nữa.