XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

嘴

[zuǐ]

1.miệng; mỏ; vòi

口部或物体类似口的部分

他的嘴很小。

tā de zuǐ hěn xiǎo.

Miệng của anh ấy rất nhỏ.

2.cách nói năng; tài ăn nói

说话的能力或方式

他嘴很甜,大家都喜欢他。

tā zuǐ hěn tián, dà jiā dōu xǐ huan tā.

Anh ấy ăn nói rất ngọt ngào nên ai cũng quý.

张、个

好,请张开嘴,让我看一下嗓子。

hǎo, qǐng zhāng kāi zuǐ, ràng wǒ kàn yí xià sǎng zi.

Được, xin hãy há miệng ra, để tôi xem họng một chút.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

孩子摔倒后痛得咧嘴哭了起来。

hái zi shuāi dǎo hòu tòng de liě zuǐ kū le qǐ lái.

Đứa trẻ sau khi ngã đau quá liền méo miệng khóc lên.

是啊,我嘴里起泡了,感觉身上很热。

shì a, wǒ zuǐ lǐ qǐ pào le, gǎn jué shēn shàng hěn rè.

Vâng ạ, miệng em bị nhiệt rồi, cảm thấy trong người rất nóng.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一