嘴巴
[zuǐ ba] [嘴 巴]
miệng (lượng từ: 张 (zhāng)); cái tát (lượng từ: 个 (gè))
人和动物的口,也指说话的器官。
他的嘴巴里吃着面包。
tā de zuǐ ba lǐ chī zhe miàn bāo.Trong miệng anh ấy đang ăn bánh mì.
张、个
小鸭子扁扁的嘴巴看起来很有趣。
xiǎo yā zi biǎn biǎn de zuǐ ba kàn qǐ lái hěn yǒu qù.Cái mỏ dẹp dẹp của chú vịt con trông rất ngộ nghĩnh.
小姑娘委屈得嘴巴一撇,哭出了声。
xiǎo gū niáng wěi qu de zuǐ ba yì piě, kū chū le shēng.Cô bé tủi thân bĩu môi một cái rồi khóc thành tiếng.